Choose your language
The Strong's Lexicon is currently available in English and Vietnamese only and in the process of of being compiled. The English Dictionary is 1913 Edition of Webster's Unabridged Dictionary.
Examples: G1, H1, Biblical, Christian, insight, Thiên Chúa, Hội Thánh, địa vị...

translateRa-bi

Nghĩa tiếng Việt:
Ra-bi (dt): (Rabbi - G4461) Đấng vĩ đại của tôi; Đấng đáng tôn kính của tôi; với nghĩa rộng là: Thầy của tôi; người dẫn dắt đời tôi. Đó là danh hiệu mà Đức Chúa Jesus Christ dạy các môn đồ của Ngài là không nên để cho người ta gọi họ (Ma-thi-ơ 23:8). Thực tế, chỉ có Đấng Christ mới xứng
đáng với danh hiệu đó.