Choose your language
The Strong's Lexicon is currently available in English and Vietnamese only and in the process of of being compiled. The English Dictionary is 1913 Edition of Webster's Unabridged Dictionary.
Examples: G1, H1, Biblical, Christian, insight, Thiên Chúa, Hội Thánh, địa vị...

translateDân Sa-ma-ri

categoryTừ loại:
Danh từ
Nghĩa tiếng Việt:


Dân
Sa-ma-ri ra từ dân I-sơ-ra-ên, họ là con cháu của những
người I-sơ-ra-ên kết hôn với các dân ngoại, tập trung
sống với nhau trong vùng đất Sa-ma-ri nên được gọi là
dân Sa-ma-ri. Theo lịch sử do người Sa-ma-ri viết thì họ
là con cháu của hai chi phái Ép-ra-im và Ma-na-se. Cả hai
Ép-ra-im và Ma-na-se đều là con của Giô-sép. Vào thời
của Đức Chúa Jesus, dân số Sa-ma-ri lên đến vài trăm
ngàn người, nhưng hiện nay, chỉ còn không đến một
ngàn người [1].

Vùng đất Sa-ma-ri nằm vào khoảng giữa
của lãnh thổ I-sơ-ra-ên, phía bắc tiếp giáp xứ
Ga-li-lê và phía nam tiếp giáp xứ Giu-đê. Dân I-sơ-ra-ên
khinh rẻ và gớm ghiếc dân Sa-ma-ri, cho rằng, dân Sa-ma-ri
là ô uế và theo tà giáo; vì dân Sa-ma-ri không thuần
chủng và tự xây cất Đền Thờ Thiên Chúa để thờ
phượng Ngài trên
Núi
Ga-ri-xim
.

Dân Sa-ma-ri có bộ Ngũ Kinh do chính họ sao chép bằng
tiếng Hê-bơ-rơ, nội dung không khác gì nhiều so với bộ
Ngũ Kinh của dân Do-thái.
Ngày
nay, sự kỳ thị của dân I-sơ-ra-ên đối với dân
Sa-ma-ri đã giảm đi rất nhiều. Dân Sa-ma-ri đã mở ra
nhiều nhà hội trong lãnh thổ của I-sơ-ra-ên. Nhiều cộng
đồng I-sơ-ra-ên giao tiếp với các cộng đồng nhỏ bé
Sa-ma-ri và chấp nhận họ như là một thành phần của
I-sơ-ra-ên. Chính những người Sa-ma-ri cũng nhận rằng,
họ là người Sa-ma-ri gốc I-sơ-ra-ên.


[1]
https://religionunplugged.com/news/2021/10/26/samaritans-are-celebrating-sukkot-one-month-after-jews-heres-how-their-tradition-has-survived