Choose your language
The Strong's Lexicon is currently available in English and Vietnamese only and in the process of of being compiled. The English Dictionary is 1913 Edition of Webster's Unabridged Dictionary.
Examples: G1, H1, Biblical, Christian, insight, Thiên Chúa, Hội Thánh, địa vị...

translateÉt-xen

categoryTừ loại:
Danh Từ
Nghĩa tiếng Việt:



Phái
Ét-xen (Essene):
Danh từ “ét-xen” có nghĩa là tin kính. Phái Ét-xen là
một nhóm nhỏ vài ngàn người. Người Ét-xen sống đời
tu sĩ độc thân, không có thành viên là phụ nữ, tài sản
được xem là của chung. Họ cảm thấy được Đức Chúa
Trời kêu gọi họ tách khỏi xã hội để chuẩn bị cho
ngày tận thế. Họ cảm thấy ngày tận thế sắp xảy
ra, và nhiệm vụ của họ là kiên nhẫn, thụ động, chờ
đợi ngày tận thế. Họ sống nếp sống lao động chân
tay và ẩn dật. Họ cẩn thận vâng giữ các điều răn
và luật pháp, đặc biệt là ngày Sa-bát và các nghi thức
tẩy uế. Họ dành riêng ngày Sa-bát để suy ngẫm Ngũ
Kinh. Họ tin nhận sự sống đời đời và sự tội lỗi
sẽ bị trừng phạt bởi Thiên Chúa. Nhưng họ không tin
sự sống lại của thân thể xác thịt. Một số người
trong phái Ét-xen xa lánh việc thờ phượng Đức Chúa Trời
trong Đền Thờ vì sự hủ hóa trong giới thầy tế lễ.



Thành
viên mới chỉ được tiếp nhận sau một năm thử nghiệm
nhưng không thể tham gia các bữa ăn chung trong hai năm kế
tiếp. Những người đủ điều kiện làm thành viên được
kêu gọi tuyên thệ lòng tin kính đối với Thiên Chúa,
sống công chính đối với loài người, ghét sự giả
dối, yêu lẽ thật, và trung thành tuân theo tất cả các
nguyên lý khác của phái Ét-xen. Sau đó, họ mới được
phép dùng bữa trưa và tối trong im lặng với những người
khác.



Họ
đã sản xuất các tài liệu viết tay được tìm thấy
hàng ngàn năm sau đó, được gọi là Cuốn Sách Biển
Chết (Dead Sea Scrolls). Những tài liệu vô cùng quan trọng
này đã giúp cho chúng ta thấy, Thánh Kinh Cựu Ước đã
được sao chép chính xác và bảo quản cẩn thận như thế
nào qua nhiều thế kỷ.